TanroDictionary Sổ từ

unapparent

/ʌnəpˈærənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không rõ, không lộ ra, kín.tính từ

Ví dụ

  1. The reason for her leave was unapparent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép