Nghĩa tiếng Việt
- Không rõ, không lộ ra, kín.tính từ
Ví dụ
-
The reason for her leave was unapparent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnəpˈærənt/
The reason for her leave was unapparent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép