TanroDictionary Sổ từ

unappeasable

/ˌənəˈpeɪzəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm cho nguôi được (cơn giận); không làm cho yên được (tiếng ồn).tính từ
  2. Không làm cho phỉ được, không thoả mãn được (lòng thèm khát, ham muốn).tính từ
  3. Không xoa dịu được.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed unappeasable all night.

  2. The crowd's anger was unappeasable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép