Nghĩa tiếng Việt
- Không làm cho nguôi được (cơn giận); không làm cho yên được (tiếng ồn).tính từ
- Không làm cho phỉ được, không thoả mãn được (lòng thèm khát, ham muốn).tính từ
- Không xoa dịu được.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed unappeasable all night.
-
The crowd's anger was unappeasable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép