TanroDictionary Sổ từ

unappeased

/unəpˈiːzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nguôi (cơn giận); không yên (tiếng ồn).tính từ
  2. Không phỉ, không thoả mãn (lòng thèm khát, ham muốn).tính từ
  3. Không được xoa dịu.tính từ

Ví dụ

  1. His anger stayed unappeased after the mistake.

  2. Her curiosity remained unappeased all afternoon.

  3. The child felt unappeased after the apology.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép