Nghĩa tiếng Việt
- Không nguôi (cơn giận); không yên (tiếng ồn).tính từ
- Không phỉ, không thoả mãn (lòng thèm khát, ham muốn).tính từ
- Không được xoa dịu.tính từ
Ví dụ
-
His anger stayed unappeased after the mistake.
-
Her curiosity remained unappeased all afternoon.
-
The child felt unappeased after the apology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép