TanroDictionary Sổ từ

unappetizing

/ˌənˈæpəˌtɑɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm cho ăn ngon miệng.tính từ
  2. Kém ngon lành.tính từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed unappetizing to me.

  2. The old sandwich was unappetizing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép