Nghĩa tiếng Việt
- Không làm cho ăn ngon miệng.tính từ
- Kém ngon lành.tính từ
Ví dụ
-
Her answer seemed unappetizing to me.
-
The old sandwich was unappetizing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép