TanroDictionary Sổ từ

unapplauded

/unəˈplɔːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được đồng tình, không được tán thành.tính từ

Ví dụ

  1. The new idea was unapplauded by the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép