Nghĩa tiếng Việt
- Không được đồng tình, không được tán thành.tính từ
Ví dụ
-
The new idea was unapplauded by the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəˈplɔːdɪd/
The new idea was unapplauded by the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép