Nghĩa tiếng Việt
- Không được quý chuộng, không được đánh giá cao.tính từ
- Không được thưởng thức, không được ưa thích.tính từ
- Không được đánh giá đúng.tính từ
- Chưa được hiểu rõ, chưa được thấy rõ.tính từ
Ví dụ
-
His hard work felt unappreciated at school.
-
The dish was unappreciated by the children.
-
Her talent was unappreciated for years.
-
The lesson remained unappreciated by many students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép