Nghĩa tiếng Việt
- Không hiểu rõ.tính từ
- Chưa bị bắt, còn tự do.tính từ
Ví dụ
-
The point was still unapprehended by the class.
-
The missing cat was unapprehended all week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép