TanroDictionary Sổ từ

unapprised

/unəprˈaɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được biết, không được báo trước.tính từ

Ví dụ

  1. I was unapprised of the change in plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép