Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thể đến gần được, sự không thể tới gần được.danh từ
Ví dụ
-
The unapproachability appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unəprˌəʊtʃəbˈɪlɪti/
The unapproachability appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép