Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đến gần được, không thể tới gần được; khó gần (người).tính từ
Ví dụ
-
The shy child seemed unapproachable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnəˈprəʊtʃəbl/
The shy child seemed unapproachable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép