TanroDictionary Sổ từ

unappropriated

/unəprˈəʊprɪətɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sẵn sàng để dùng.tính từ
  2. Chưa dùng vào việc gì rõ rệt.tính từ
  3. Không ai chiếm giữ, không thuộc của ai.tính từ

Ví dụ

  1. The room was unappropriated and ready for use.

  2. The old funds were still unappropriated.

  3. This unappropriated blessing belongs to everyone now.

  4. unappropriated blessing

    (đùa cợt) của chưa ai rước đi (chỉ cô gái già)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép