Nghĩa tiếng Việt
- Không được tán thành, không được chấp thuận.tính từ
- Không được chuẩn y.tính từ
Ví dụ
-
His proposal was unapproved by the committee.
-
The unapproved form was removed from the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép