TanroDictionary Sổ từ

unapproving

/unəˈpruːvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tán thành, không chấp thuận.tính từ
  2. Không chuẩn y.tính từ

Ví dụ

  1. She gave him an unapproving look.

  2. The manager's tone was unapproving all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép