Nghĩa tiếng Việt
- Không tán thành, không chấp thuận.tính từ
- Không chuẩn y.tính từ
Ví dụ
-
She gave him an unapproving look.
-
The manager's tone was unapproving all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép