Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu năng lực.danh từ
- Tính không thích đáng, tính không thích hợp, tính không đúng lúc.danh từ
Ví dụ
-
His unaptness showed in every failed attempt.
-
The unaptness of the timing caused delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép