Nghĩa tiếng Việt
- Bị tước khí giới.tính từ
- Không có khí giới, tay không.tính từ
Tiếng Nhật
- 丸腰まるごしtay không, không vũ khí
Ví dụ
-
The hikers stayed unarmed on the trail.
-
The guards were unarmed and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép