Nghĩa tiếng Việt
- Khiêm tốn, không tự phụ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her unassuming style won trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnəˈsjuːmɪŋ/
Her unassuming style won trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép