Nghĩa tiếng Việt
- Không được phép.tính từ
Tiếng Nhật
- 越権えっけんsự vượt quyền, lạm quyền
Ví dụ
-
The unauthorised result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈɔːθəraɪzd/
The unauthorised result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép