TanroDictionary Sổ từ

unauthorized

/əˈnɔθɜːrˌaɪzd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được phép; trái phép.tính từ
  2. Không chính đáng; lạm dụng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He entered the room through an unauthorized door.

  2. The ape made an unauthorized charge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép