Nghĩa tiếng Việt
- Không được phép; trái phép.tính từ
- Không chính đáng; lạm dụng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He entered the room through an unauthorized door.
-
The ape made an unauthorized charge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép