Nghĩa tiếng Việt
- Bất ngờ, thình lình, chợt.D
- Do vô ý, do sơ xuất; không chủ ý, lỡ ra.D
Tiếng Nhật
- 知らず知らずしらずしらずvô tình, không hay biết
- いつの間にかいつのまにかlúc nào không hay
Ví dụ
-
We arrived unawares at the closed gate.
-
He opened the door unawares and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép