TanroDictionary Sổ từ

unbalanced

/ˌʌnˈbælənst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unbalanceđộng từ
  2. Không cân bằng; mất thăng bằng.tính từ
  3. Không cân xứng.tính từ
  4. Không quyết toán.tính từ
  5. Thất thường; rối loạn (trí óc, tinh thần).tính từ

Ví dụ

  1. The table was unbalanced by the heavy box.

  2. The chair felt unbalanced on the floor.

  3. The design looked unbalanced to me.

  4. Please check the unbalanced account for any errors.

  5. He seemed unbalanced after the bad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép