Nghĩa tiếng Việt
- Không thể dung thứ, không thể chịu đựng được, không thể chịu nổi.D
- Xem unbearable: Không thể dung thứ, không thể chịu đựng được, không thể chịu nổi; không kham nổitính từ
- Xem unbearablenessdanh từ
Tiếng Nhật
- ならないkhông chịu nổi, vô cùng
Ví dụ
-
It was unbearably hot in the desert today.
-
The entry unbearably points to unbearable.
-
The entry unbearably points to unbearableness.
-
unbearably hot
nóng không thể chịu nổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép