TanroDictionary Sổ từ

unbeaten

/ʌnˈbiːtn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa ai thắng nổi (người); chưa bị đánh bại (kẻ thù... ).tính từ
  2. Chưa bị phá (kỷ lục... ).tính từ
  3. Chưa có bước chân người đi (con đường... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team remains unbeaten this season.

  2. Her record is still unbeaten.

  3. We walked an unbeaten path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép