Nghĩa tiếng Việt
- Chưa ai thắng nổi (người); chưa bị đánh bại (kẻ thù... ).tính từ
- Chưa bị phá (kỷ lục... ).tính từ
- Chưa có bước chân người đi (con đường... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 常勝じょうしょうbách chiến bách thắng, bất bại
Ví dụ
-
The team remains unbeaten this season.
-
Her record is still unbeaten.
-
We walked an unbeaten path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép