TanroDictionary Sổ từ

unbendingness

/ˌʌnˈbendɪŋnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất cứng, tính chất không uốn cong được.danh từ
  2. Tinh thần cứng cỏi; tinh thần bất khuất.danh từ
  3. Tính chất cứng rắn, tính kiên quyết, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định,...)danh từ

Ví dụ

  1. The steel bar's unbendingness made it hard to shape.

  2. His unbendingness helped him endure the loss.

  3. The manager's unbendingness stopped any change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép