Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cứng, tính chất không uốn cong được.danh từ
- Tinh thần cứng cỏi; tinh thần bất khuất.danh từ
- Tính chất cứng rắn, tính kiên quyết, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định,...)danh từ
Ví dụ
-
The steel bar's unbendingness made it hard to shape.
-
His unbendingness helped him endure the loss.
-
The manager's unbendingness stopped any change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép