Nghĩa tiếng Việt
- Không suy nghĩ trước, không tính toán trước; không có kế hoạch trước.tính từ
- Bị lãng quên.tính từ
- Past và past part của unbethink.động từ
- Không khá lên; không được sửa chữa, không được chỉnh đốn.động từ
Ví dụ
-
It was an unbethought plan.
-
The old promise was unbethought.
-
He unbethought his earlier decision.
-
The project stayed unbethought and messy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép