Nghĩa tiếng Việt
- Không thành kiến.tính từ
- Không thiên vị.tính từ
Ví dụ
-
The report was unbiased and fair to both sides.
-
We need an unbiased view of the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép