TanroDictionary Sổ từ

unbiassed

/ʌnˈbaɪəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thành kiến.tính từ
  2. Không thiên vị.tính từ

Ví dụ

  1. The review was unbiassed and fair.

  2. He gave an unbiassed opinion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép