Nghĩa tiếng Việt
- Tự ý, không ai bảo.tính từ
- Không mời mà đến (khách).tính từ
Ví dụ
-
He smiled unbidden when the memory returned.
-
An unbidden guest arrived at the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép