TanroDictionary Sổ từ

unbigoted

/unˈbɪɡətɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tin mù quáng.tính từ

Ví dụ

  1. She stayed unbigoted in every debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép