Nghĩa tiếng Việt
- Không tin mù quáng.tính từ
Ví dụ
-
She stayed unbigoted in every debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbɪɡətɪd/
She stayed unbigoted in every debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép