TanroDictionary Sổ từ

unbilled

/ˌənˈbɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được quảng cáo, không đăng quảng cáo; không có tên trong danh.tính từ

Ví dụ

  1. The singer was unbilled for the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép