Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng vào ngày sinh (quà tặng).tính từ
Ví dụ
-
He gave her an unbirthday gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈbɜːθdeɪ/
He gave her an unbirthday gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép