Nghĩa tiếng Việt
- Cách chức giám mục.động từ
Ví dụ
-
The council tried to unbishop the corrupt leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbɪʃəp/
The council tried to unbishop the corrupt leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép