TanroDictionary Sổ từ

unbitted

/əˈnbaɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được tháo hàm thiếc (ngựa).tính từ
  2. Buông thả; hoang dâm vô độ; lộng hành.tính từ

Ví dụ

  1. The horse ran free, unbitted and calm.

  2. The wild crowd seemed unbitted and hard to control.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép