Nghĩa tiếng Việt
- Được tháo hàm thiếc (ngựa).tính từ
- Buông thả; hoang dâm vô độ; lộng hành.tính từ
Ví dụ
-
The horse ran free, unbitted and calm.
-
The wild crowd seemed unbitted and hard to control.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép