Nghĩa tiếng Việt
- Mộc, chưa chuội trắng (vải).tính từ
Ví dụ
-
She wore an unbleached cotton shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈbliːtʃt/
She wore an unbleached cotton shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép