Nghĩa tiếng Việt
- Không có vết nhơ (thanh danh... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 無傷むきずkhông bị thương
Ví dụ
-
Her record is unblemished and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈblemɪʃt/
Her record is unblemished and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép