Nghĩa tiếng Việt
- Không sợ hãi, không bối rối.tính từ
Ví dụ
-
She faced the test unblenched and ready.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnblentɪd/
She faced the test unblenched and ready.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép