Nghĩa tiếng Việt
- Không làm cho người ta sợ.tính từ
- Không nhắm mắt làm ngơ.tính từ
Ví dụ
-
She faced the test with unblenching calm.
-
He listened with unblenching attention.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép