TanroDictionary Sổ từ

unblenching

/unblentʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm cho người ta sợ.tính từ
  2. Không nhắm mắt làm ngơ.tính từ

Ví dụ

  1. She faced the test with unblenching calm.

  2. He listened with unblenching attention.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép