Nghĩa tiếng Việt
- Không pha (rượu, chè, thuốc).tính từ
Ví dụ
-
He prefers unblended tea in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈblɛndɪd/
He prefers unblended tea in the morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép