Nghĩa tiếng Việt
- Không tàn rụi, không vàng úa (lúa).tính từ
- Hoàn toàn.tính từ
Ví dụ
-
The unblighted trees grew well in spring.
-
She lived a life of unblighted happiness in nature.
-
unblighted happiness
hạnh phúc toàn toàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép