Nghĩa tiếng Việt
- Mở băng bịt mắt cho (ai).động từ
- Mở mắt (ai) làm cho thấy rõ, làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.động từ
Ví dụ
-
He blindfolded her after the game.
-
The lesson blindfolded his mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép