TanroDictionary Sổ từ

unblinking

/ʌnˈblɪŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhấp nháy, không chớp mắt.tính từ
  2. Ổn định; thản nhiên, không bị kích động, không lúng túng, không bối rối,tính từ

Ví dụ

  1. He gave me an unblinking stare across the room.

  2. She answered with an unblinking calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép