Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unblockđộng từ
- Không còn đóng; không còn vật cản, không còn chướng ngại vật; đã được.tính từ
Ví dụ
-
The road was unblocked by noon.
-
The path was unblocked after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép