TanroDictionary Sổ từ

unblocked

/əˈnblɑːkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unblockđộng từ
  2. Không còn đóng; không còn vật cản, không còn chướng ngại vật; đã được.tính từ

Ví dụ

  1. The road was unblocked by noon.

  2. The path was unblocked after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép