TanroDictionary Sổ từ

unblocker

/unˈblɑːkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khai thông, người giải toả.danh từ

Ví dụ

  1. She was the unblocker of the traffic jam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép