Nghĩa tiếng Việt
- Không phải thật nòi (ngựa).tính từ
Ví dụ
-
The horse was young and unblooded.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈblədəd/
The horse was young and unblooded.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép