TanroDictionary Sổ từ

unblooded

/unˈblədəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phải thật nòi (ngựa).tính từ

Ví dụ

  1. The horse was young and unblooded.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép