TanroDictionary Sổ từ

unblurred

/unblɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị bôi bẫn, không bị vấy bẩn; (nghĩa bóng) không bị bôi nhọ.tính từ
  2. Không bị mờ, không bị che; sáng sủa.tính từ

Ví dụ

  1. The lake looked unblurred in the morning light.

  2. The sky was absolutely unblurred during the night.

  3. the sky was absolutely unblurred

    bầu trời hoàn toàn trong sáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép