TanroDictionary Sổ từ

unblushingly

/əˈnbəlʃəflɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trơ trẽn, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, không biết hổ thẹn.D

Ví dụ

  1. She spoke unblushingly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép