Nghĩa tiếng Việt
- Trơ trẽn, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, không biết hổ thẹn.D
Ví dụ
-
She spoke unblushingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnbəlʃəflɪŋ/
She spoke unblushingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép