Nghĩa tiếng Việt
- Không khoe khang, không huênh hoang; khiêm tốn.tính từ
Ví dụ
-
He gave a quiet, unboastful answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbəʊstfl/
He gave a quiet, unboastful answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép