TanroDictionary Sổ từ

unboastful

/unˈbəʊstfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không khoe khang, không huênh hoang; khiêm tốn.tính từ

Ví dụ

  1. He gave a quiet, unboastful answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép