TanroDictionary Sổ từ

unbodied

/əˈnboʊdiːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô hình, vô thể, không có hình dáng.tính từ
  2. Không sinh sản; không đậu (quả).tính từ

Ví dụ

  1. The statue looked unbodied in the fog.

  2. The tree's flowers were unbodied after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép