Nghĩa tiếng Việt
- Vô hình, vô thể, không có hình dáng.tính từ
- Không sinh sản; không đậu (quả).tính từ
Ví dụ
-
The statue looked unbodied in the fog.
-
The tree's flowers were unbodied after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép