TanroDictionary Sổ từ

unbolted

/ˌənˈboʊltəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của unboltđộng từ
  2. Không cài then; đã rút chốt; đã mở then cài.tính từ
  3. Đã tháo bù loong, đã tháo đinh ốc.tính từ
  4. Không rây, chưa rây; thô (bột).tính từ

Ví dụ

  1. He unbolted the door before sunrise.

  2. The unbolted gate swung open easily.

  3. The unbolted shelf needed repair.

  4. The recipe uses unbolted flour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép