TanroDictionary Sổ từ

unboned

/unˈboʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xương.tính từ
  2. Chưa rút hết xương, chưa lạng hết xương (thịt).tính từ
  3. Không được bón bằng bột xương.tính từ

Ví dụ

  1. The fish was served unboned.

  2. She bought unboned chicken for dinner.

  3. The field was unboned and ready for planting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép