Nghĩa tiếng Việt
- Không xương.tính từ
- Chưa rút hết xương, chưa lạng hết xương (thịt).tính từ
- Không được bón bằng bột xương.tính từ
Ví dụ
-
The fish was served unboned.
-
She bought unboned chicken for dinner.
-
The field was unboned and ready for planting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép