Nghĩa tiếng Việt
- Đã cởi giày ống, đã cởi ủng.tính từ
Ví dụ
-
He came home tired and unbooted.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/unˈbutɪd/
He came home tired and unbooted.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép